MÁY KHOAN SÁU MẶT 2 ĐẦU

Model: SKD-6125L/ SKD-6125R |
Loại: CNC
Thông tin sản phẩm đang được cập nhật
Liên hệ

Ưu điểm nổi bật của máy:

  • Sử dụng hệ thống CNC BECKOFF của Đức, tích hợp với phần mềm CAD/ CAM tự phát triển nhằm phát huy tối đa công năng của máy.
  • Được kết nối với các phần mềm dữ liệu sản xuất thương hiệu khác nhau, nhập trực tiếp dữ liệu xử lý và thực hiện sản xuất thông minh và liền mạch. Hiệu quả sản xuất được cải thiện đáng kể và giảm chi phí sản xuất hàng ngày của nhà máy.
  • Các chân đế và linh kiện thiết kế dạng tải nặng được gia công chính xác đảm bảo độ ổn định và độ bền cho việc gia công dưới tốc độ cao.
  • Phần trên của máy được trang bị bộ khoan kép đối xứng trục kép, có thể gia công đồng thời lỗ khoan đồng trục trên cùng một phôi, giúp tăng gấp đôi tốc độ xử lý.
  • Điểm gốc sử dụng định vị bộ nhớ nhằm giảm việc máy quay lại nhiều lần do dừng và khởi động.
  • Mặt bàn hơi được trang bị những viên bi, giảm ma sát, làm hỏng bề mặt ván, di chuyển phôi nhẹ nhàng.
  • Nhập dữ liệu cùng một lúc, không lật phôi, hoàn thành việc khoan sáu mặt trong một lần gia công, tỉ lệ chính xác cao.
  • Xử lý đồng thời các lỗ khoan và rãnh với mặt trước và mặt sau đối xứng nhau, tăng gấp đôi tốc độ gia công.
  • Có thể thực hiện gia công xếp chồng lên nhau (hai phôi cùng một lúc) đối với các phôi có kích thước.

Linh kiện chính của máy:

  • Phần mềm điều khiển: BECKOFF Đức
  • Servo và drive: INVT hoặc Delta Đài Loan
  • Ổ khoan: Protean Đài Loan
  • Thanh răng và bánh răng: YYC Đài Loan
  • Thanh dẫn: Andner Trung Quốc
  • Phần hơi nguyên kiện: Airtac Easun Đài Loan
  • Bộ lọc: Airtac Easun Đài Loan
  • Motor trục chính: INCS UFC Trung Quốc
  • Công tắc cảm ứng từ: Airtac Đài Loan
  • Công tắc quang điện tử: Panasonic Nhật Bản
  • Rơ le nhiệt và AC Contactor: LS Hàn Quốc
  • Biến tần: INVT Trung Quốc (Công nghệ Đức)
  • Rơ le bảo vệ trình tự pha: Cikachi Đài Loan

Thông số kỹ thuật máy:

Hành trình và tốc độ định vị các trục:

  • Trục X1/ X2: 3800mm/ 4500mm, 130m/min
  • Trục Y1/ Y3: 1640mm/ 1680mm, 110m/min
  • Trục Y2: 1460mm, 110m/min
  • Trục Z1/ Z2/ Z3: 90mm, 50m/min
  • Trục U: 1240mm, 90m/min

Kết cấu ổ khoan trên:

  • Số lượng trục ổ khoan: 2 pcs
  • Số lượng khoan ngang: (2 trái + 2 phải + 2 trên + 2 sau) x 2
  • Số lượng khoan đứng: (6X+6Y) x 2
  • Công suất: 2.2kw x 2, 4500rpm

Kết cấu ổ khoan dưới:

  • Số lượng khoan đứng: 3 x 3
  • Công suất: 2.2 kw, 4500rpm

Router:

  • Số lượng router: 1 trên + 1 dưới
  • Loại router: Chạy rảnh và phay
  • Đường kính: 6 – 12mm ( tuỳ chọn)
  • Công suất: 3.5 kw x 2, 24000rpm

Phạm vi kích thước xử lý:

  • Chiều rộng phôi nhỏ nhất: 35mm (400mm khi dùng 2 ổ khoan)
  • Chiều rộng phôi lớn nhất: 1250mm
  • Chiều dài gia công nhỏ nhất: 250mm
  • Độ dày gia công lớn nhất: 60mm

Thông tin khác:

  • Chiều cao mặt bàn làm việc: 900mm
  • Khí áp làm việc: 0.6-0.8Mpa
  • Tổng công suất: 26.5kw
  • Nguồn điện sử dụng: 380V, 50Hz
  • Đường kính ống hút bụi: Ø200mm x 1, Ø150mm x 1, Ø125mm x 1
  • Trọng lượng: 4.6T
  • Kích thước máy: 6050*3160*2200mm
  • Xuất xứ: Trung Quốc

Sản phẩm đã xem

popup

Số lượng:

Tổng tiền:

icon icon icon