MÁY KHOAN SÁU MẶT CNC

Model: SKD-6L/ SKD-6R |
Loại: CNC
Thông tin sản phẩm đang được cập nhật
Liên hệ

Ưu điểm nổi bật của máy:

  • Sử dụng hệ thống CNC BECKOFF của Đức, tích hợp với phần mềm CAD/ CAM nhằm phát huy tối đa công năng của máy.
  • Máy có thể tương thích với nhiều loại phần mềm, có thể nhập trực tiếp thông số trên máy.
  • Thân máy và linh kiện được thiết kế dưới dạng tải nặng giúp việc gia công đạt độ chính xác tuyệt đối, khi hoạt động ở tốc độ cao và thời gian dài liên tục thì máy vẫn hoạt động êm mượt, trơn tru.
  • Với mã SKD-6125, máy có 2 ổ khoan trên nhằm nâng cao hiệu suất làm việc, tiết kiệm thời gian.
  • Vít me được thiết kế dài hơn các dạng thông thường giúp máy có thể gia công những phôi có kích thước dài vô tận chỉ trong một lần thao tác.
  • Mặt bàn hơi được trang bị những viên bi, tránh cọ xát, làm hỏng bề mặt ván, di chuyển phôi nhẹ nhàng.
  • Hút bụi tự động phân loại, điều chỉnh lượng hút theo sản phẩm của khách hàng.
  • Hiển thị lỗi trên màn hình khi máy có trục trặc.
  • Thiết kế cửa mở độc quyền, dễ dàng bảo hành, bảo trì.

Linh kiện chính của máy:

  • Phần mềm điều khiển: BECKOFF Đức
  • Servo và drive: INVT hoặc Delta Đài Loan
  • Ổ khoan: Protean Đài Loan
  • Thanh răng và bánh răng: YYC Đài Loan
  • Thanh dẫn: Andner Trung Quốc
  • Phần hơi nguyên kiện: Airtac Easun Đài Loan
  • Bộ lọc: Airtac Easun Đài Loan
  • Motor trục chính: INCS UFC Trung Quốc
  • Công tắc cảm ứng từ: Airtac Đài Loan
  • Công tắc quang điện tử: Panasonic Nhật Bản
  • Rơ le nhiệt và AC Contactor: LS Hàn Quốc
  • Biến tần: INVT Trung Quốc (Công nghệ Đức)
  • Rơ le bảo vệ trình tự pha: Cikachi Đài Loan

Hành trình các trục:

  • Hành trình và tốc độ định vị lớn nhất trục X1: 5900mm/ 130m/phút
  • Hành trình và tốc độ định vị lớn nhất trục Y1: 1700mm/ 110m/phút
  • Hành trình và tốc độ định vị lớn nhất trục Y2: 1400mm/ 110m/phút
  • Hành trình và tốc độ định vị lớn nhất trục Z1/ Z2: 90mm/ 50m/phút
  • Hành trình và tốc độ định vị lớn nhất trục U: 1300mm/ 90m/phút

Kết cấu ổ khoan trên:

  • Số lượng trục ổ khoan: 1 pcs
  • Số lượng khoan ngang: 2 trái + 2 phải + 2 trước + 2 sau
  • Số lượng khoan đứng: 6 ngang + 6 dọc
  • Công suất motor: 2.2kw, 4500rpm

Kết cấu ổ khoan dưới:

  • Số lượng khoan đứng: 3 x 3
  • Công suất motor: 2.2 kw, 4500rpm

Router:

  • Số lượng router: 1 trên + 1 dưới
  • Loại router: Chạy rảnh và phay
  • Đường kính: 6 – 12mm ( tuỳ chọn)
  • Công suất motor: 3.5 kw x 2, 4500rpm

Phạm vi kích thước xử lý:

  • Chiều rộng phôi: 35 - 1250mm
  • Chiều dài gia công nhỏ nhất: 200mm
  • Độ dày gia công lớn nhất: 60mm

Thông tin khác:

  • Chiều cao mặt bàn làm việc: 900mm
  • Nguồn điện sử dụng: 380V, 50Hz
  • Khí áp làm việc: 0.6 - 0.8Mpa
  • Đường kính ống hút bụi: Φ200x1,Φ125x1
  • Tổng công suất: 22.5kw
  • Trọng lượng: 4T
  • Kích thước máy: 6050*2770*2200mm
  • Xuất xứ: Trung Quốc

Sản phẩm đã xem

popup

Số lượng:

Tổng tiền:

icon icon icon